Thông tin chung
Đội ngũ bác sĩ
  • Bảng giá dịch vụ Phaco 

STT LOẠI KÍNH  GIÁ PHẪU THUẬT  (VNĐ)
1 Phaco + Kính mềm mở
rộng dãy thị lực (EROV)
– Không nhiễu xạ
 58.000.000 – 68.000.000
2 Phakic IOL  50.000.000
3 Phaco + Kính mềm
đa tiêu điều chỉnh loạn thị
 58.000.000
4 Phaco + Kính mềm
đơn tiêu điều chỉnh loạn thị
 30.000.000 – 31.000.000
5 Phaco+ Kính mềm
đa tiêu cự
 30.000.000 – 54.000.000
6 Phaco+ Kính mềm
đơn tiêu kéo dài tiêu cự
 23.000.000 – 25.000.000
7 Phaco+ Kính mềm
đơn tiêu
 11.000.000 – 20.000.000
8 Phaco + Kính mềm đơn tiêu hỗ trợ bệnh nhân có hoàn cảnh khó khăn  10.000.000
9 Đặt van dẫn lưu điều trị Glaucoma  30.000.000 – 32.000.000

Bảng giá dịch vụ Phẫu Thuật Lasik

STT CÁC GÓI PHẪU THUẬT  ĐƠN GIÁ  2 MẮT (VNĐ)
1 PRK Standard  20.800.000
2 Laser Không Chạm Streamlight  38.800.000
3 FS Lasik Standard  31.800.000
4 SMILE Standard  53.800.000
5 SMILE Plus (*) (**)  66.800.000
  • Bảng giá dịch vụ Xét Nghiệm

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM
HUYẾT HỌC, MIỄN DỊCH,  HOÁ SINH, NƯỚC TIỂU
STT DANH MỤC DỊCH VỤ MÃ DỊCH VỤ GIÁ THU (VND)
1 Thời gian Prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động XN TQ                100,000
2 Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động XN TCK                  50,000
3 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động XN INR                  60,000
4 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss – phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động XN FIB                100,000
5 Thời gian máu chảy phương pháp Duke
5 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) XN TPTTB                100,000
7 Huyết đồ (bằng phương pháp tổng trở)
6 Định lượng Acid Uric XN URIC                  50,000
7 Định lượng Albumin XN BUN                  50,000
8 Đo hoạt độ ALT (GPT) XN GPT, OT, PT                  50,000
9 Đo hoạt độ AST (GOT) XN GOT, OT, PT                  50,000
10 Định lượng Cholesterol toàn phần XN CHO                  50,000
11 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) XN CRP                150,000
12 Định lượng Creatinin XN CRE                  50,000
13 Định lượng Glucose XN GLY                  50,000
14 Định lượng HbA1C XN HBA1C                150,000
15 Định lượng HDL-C (High density liporotein Cholesterol) XN HDL                  50,000
16 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) XN HDL                  50,000
17 Định lượng LDL – C (Low density liporotein Cholesterol) XN LDL                  50,000
18 Định lượng Triglycerid XN TRI                  50,000
19 Định tính (test nhanh) HBSAG XN HBSAG                100,000
20 Định tính (test nhanh) HCV XN HCV                100,000
21 Định tính (test nhanh) HIV XN HIV                150,000
22 Thời gian máu đông XN TC                  20,000
23 Thời gian máu chảy XN TS                  50,000
  • Bảng giá dịch vụ Khám Mắt

STT DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ VND
1 Khám mắt sinh hiển vi 500,000
2 Khám kiểm soát cận thị 800,000
3 Khám tư vấn kính tiếp xúc 400,000
4 Khám tư vấn Ortho-K 500,000
5 Khám nội + Đo điện tim 300,000
6 Kiểm tra khô mắt (1 mắt) 250,000
7 Đo nhãn áp 50,000
8 Đo khúc xạ 150,000
9 Đo khúc xạ điều tiết (giãn đồng tử bằng Cyclo) 200,000
10 Đo khúc xạ điều tiết (giãn đồng tử bằng Atropin) 300,000
  • Bảng giá dịch vụ Chẩn đoán hình ảnh

STT DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ VND
1 Siêu âm chẩn đoán A/B (1 mắt) 200,000
2 Đếm tế bào nội mô (1 mắt) 200,000
3 Đo thị trường tự động (1 mắt) 300,000
4 Đo sắc giác (1 mắt) 300,000
5 Soi bóng đồng tử (2 mắt) 300,000
6 Đo độ dầy giác mạc (1 mắt) 300,000
7 Chụp hình màu đáy mắt FO (1 mắt) 300,000
8 Chụp OCT A -Angio (1 mắt) 500,000
9 Chụp bản đồ giác mạc Obscan (1 mắt) 500,000
  • Bảng giá dịch vụ Phẫu Thuật Đáy Mắt

STT LOẠI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ
TÍNH
 GIÁ (VNĐ)
1 Cắt dịch kính (Vitrectomy 23G)  1 MẮT               24,000,000
2 Cắt dịch kính+ IOL củng mạc (bao gồm VTYT+kính Sensar)  1 MẮT               26,000,000
3 Ấn Độn củng mạc (bao gồm VTYT là đai)  1 MẮT               16,000,000
4 Đặt IOL củng mạc đơn thuần Sensa  1 MẮT               18,000,000
5 Lấy dầu Silicon  1 MẮT                 8,500,000
6 Bơm Silicon 1000  1 MẮT               11,000,000
7 Bơm gas áp lạnh (áp lạnh thể mi)  1 MẮT                 8,500,000
8 Trao đổi dịch khí  1 MẮT                 8,500,000
  • Bảng gia dịch vụ Trung Tiểu Phẫu

STT DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ VNĐ
1 Mổ mộng thịt – Ghép kết mạc (1 mắt) 5,000,000
2 Phẫu thuật quặm (1 mi) 8,000,000
3 Phẫu thuật quặm tái phát (1 mi) 10,000,000
4 Phẫu thuật lé (1 mắt) 7,000,000 – 15,000,000
5 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 15,000,000
6 Cắt da mi thừa (1 mí) 8,000,000 – 10,000,000
7 Lấy bọng mỡ  (1 mắt) 8,000,000 – 10,000,000
8 Phẫu thuật nâng cung mày (1 mắt) 10,000,000 – 30,000,000
9 Cắt u kết mạc không vá 3,000,000
10 Cắt u kết mạc có vá 5,000,000
11 Cắt u vàng da mi (1 mắt) 3,000,000 – 5,000,000
12 Mở bao sau/bao trước xơ co bằng Laser (1 mắt) 3,000,000
13 Tạo hình vùng bè bằng Laser (1 mắt) 3,000,000
14 Laser võng mạc (1 mắt) / lần 3,000,000
15 Tiêm Lucentis nội nhãn (1 mắt) 16,000,000
16 Tiêm Ozudex (1 mắt) 34,000,000
17 Tiêm Eylea (1 mắt) 34,000,000

BS.CKII NGUYỄN TRÍ DŨNG

Giám Đốc Chuyên Môn Cấp Cao

Nguyên Phó Giám đốc điều hành Bệnh viện Mắt TP.HCM; Nguyên Trưởng Khoa Glaucoma Bệnh viện Mắt TP.HCM; Nguyên Trưởng…

BS.CKI NGUYỄN ĐỨC TRỌNG

Giám Đốc Chuyên Môn

Tốt nghiệp Bác sĩ chuyên khoa I chuyên ngành Nhãn Khoa năm 2014 Bác sĩ hơn 15 năm kinh nghiệm…

BS.CKII NGUYỄN HOÀNG CẨN

Chuyên gia cố vấn cao cấp

Nguyên Trưởng Phòng Chỉ đạo tuyến Bệnh viện Mắt TP. HCM. Nguyên Giám đốc chuyên môn Bệnh viện Mắt Quốc…

BS.CKII VÕ THỊ CHINH NGA

Chuyên gia cố vấn cao cấp

Nguyên Phó Giám Đốc, Nguyên Trưởng Khoa Mắt Nhi Bệnh viện Mắt TP. HCM. Kinh nghiệm hơn 30 năm về…

BS.CKII VÕ NGUYÊN UYÊN THẢO

Chuyên gia cố vấn cao cấp

Nguyên Phó Trưởng Khoa Khám mắt Bệnh viện Mắt TP.HCM. Bác sỹ Võ Nguyên Uyên Thảo có hơn 25 năm…

THS.BS VÕ QUANG HỒNG ĐIỂM

Chuyên gia cố vấn cao cấp

Nguyên Bác sỹ Phẫu thuật viên chính của Khoa Dịch kính võng mạc Bệnh viện Mắt TP.HCM. Kinh nghiệm hơn…